( ) - Lượt xem: 10493
HIỆU CHỈNH KHE HỞ XUPAP LÀ GÌ?
Hiệu chỉnh khe hở xupap là tạo ra một khe hở giữa đuôi xupap và đầu cò mổ để khắc phục sự giãn nở dài của xupap làm cho xupap đóng được kín. Nếu khe hở ít hay không có động cơ sẽ thiếu sức nén, khó phát hành, nổ dội lại bộ chế hoà khí, đôi lúc không nổ được. Nếu khe hở quá nhiều xupap sẽ mở trễ đóng sớm hoà khí vào không đủ, khí cháy thoát không hết và có tiếng khua xupap. Khe hở này phải theo chỉ dẫn nhà chế tạo. Ví dụ động cơ Honda Dream, Wave… có khe hở là 0,05mm cho cả hai xupap.
Phương pháp hiệu chỉnh xupap động cơ Honda Dream, Wave….:
- Tháo ốc đậy xupap hút và thoát.
- Tháo cate đui á hoặc nắp đậy lỗ chặn.
- Quay vô lăng để piston ở ĐCT cuối thì ép, lúc này dấu T ở vô lăng ngay dấu catte.
- Dùngchìakhoá9nớilỏngkhoávíthiệuchỉnh.
- Vặn vít điều chỉnh đi ra hay đi vào để có khe hở là 0,05 mm ghi ở bề mặt lá cỡ (thường khe hở này ít ai dùng lá cỡ đo mà chỉ cầm đầu cò mổ lắc lên xuống không được, qua lại được là đúng).
- Lưu ý: Đối với các dòng xe khác nhau sẽ có khe hở xupap khác nhau, thông số các khe hở này được lấy từ thông số sửa chữa của nhà sản xuất và được tác giả thống kê lại và đưa ra ở bảng 1 và bảng 2.
- Giữ nguyên vít điều chỉnh và xiết chặt ốc khoálại.
- Thực hiện cho cả 2 xupap.
- Kiểmsoátlạibằngcáchquayvô lăng2vòngvàkiểmtralạikhehở.
Lưu ý: Hiệu chỉnh xu – páp xe Dream có cơ cấu giảm áp chính vì vậy không được quay ngược vô lăng để đưa cốt cam về cuối thì ép bởi vì làm như vậy cam nhỏ sẽ đội xupáp thoát.

HÌNH 1. PHƯƠNG PHÁP HIỆU CHỈNH XUPAP
1. Tán khóa vít
2. Vít điều chỉnh
3. Tuýp chỉnh cò
4. Khóa vòng
5. Thước lá
Đối với loại xe sử dụng shim (miếng chêm) để điều chỉnh khe hở (xe FX, Winer…) thì ta phải lựa chọn miếng chêm theo đúng yêu cầu của nhà chế tạo, nếu không có dùng thước palme đo để chọn miếng chêm làm thế nào để khe hở giữa cam, xupap đúng tiêu chuẩn nhà chế tạo.

Dưới đây là bảng thông số khe hở xupap tiêu chuẩn được lấy từ thông số sửa chữa của nhà sản xuất:
của nhà sản xuất:
Bảng 1: Khe hở xupap trên một số dòng xe Honda
|
TÊN XE |
KHE HỞ XUPAP (mm) |
|
|
Xupap hút |
Xupap xả |
|
|
AIR BLADE 110 2007 |
0,25 ± 0,02 |
|
|
0,14 ±0,02 |
0,20 ± 0,02 |
|
|
AIR BLADE 110 Fi 2011-2012 |
0,14 ±0,02 |
0,20 ± 0,02 |
|
0,10 ±0,02 |
0,24 ± 0,02 |
|
|
AIR BLADE 125 2016-2019 |
0,10 ±0,02 |
0,24 ± 0,02 |
|
AIR BALDE 125 2018-2019 SMARTKEY |
0,10 ±0,02 |
0,24 ± 0,02 |
|
AIR BLADE 125 2020 |
0,10 ±0,02 |
0,24 ± 0,02 |
|
AIR BLADE 150 2020 |
0,10 ±0,02 |
0,24 ± 0,02 |
|
AIR BBADE 125 2022 |
0,10 ±0,02 |
0,24 ± 0,02 |
|
AIR BLADE 160 2022 |
0,10 ±0,02 |
0,24 ± 0,02 |
|
BLADE 110 |
0,10 ±0,02 |
0,10 ±0,02 |
|
CB 150R 2018-2022 |
0,16 ±0,03 |
0,25 ± 0,03 |
|
CB 190R 2016 |
0,08 ±0,02 |
0,24 ± 0,02 |
|
CB 300P2015 |
0,16 ±0,03 |
0,27 ± 0,03 |
|
CBR150R 2021 |
0,16 ±0,03 |
0,25 ± 0,03 |
|
CBR 250R |
0,16 ±0,03 |
0,27 ± 0,03 |
|
CBR 300R2013 |
0,16 ±0,03 |
0,27 ± 0,03 |
|
CB 300F 2014 |
0,16 ±0,03 |
0,27 ± 0,03 |
|
CB 300R 2018 |
0,16 ±0,03 |
0,27 ± 0,03 |
|
CB HORNET 160R2015 |
0,08 ±0,02 |
0,24 ± 0,02 |
|
CLICK 110 2007 |
0,16 ±0,02 |
0,25 ± 0,02 |
|
CRF 110 2013-2015 |
0,10 ±0,02 |
0,10 ±0,02 |
|
CRF 250L2012 |
0,16 ±0,03 |
0,27 ± 0,03 |
|
DREAM 110 2013 |
0,10 ±0,02 |
0,10 ±0,02 |
|
SUPER DREAM 100 |
0,05 ±0,02 |
0,05 ± 0,02 |
|
FUTURE 110 |
0,05 ±0,02 |
0,05 ± 0,02 |
|
FUTURE NEO CHẾ HÒA KHÍ |
0,05 ±0,02 |
0,05 ± 0,02 |
|
FUTURE NEO 125 Fl |
0,05 ±0,02 |
0,05 ± 0,02 |
|
FUTURE 125 2012 |
0,10 ±0,02 |
0,17 ±0,02 |
|
FUTURE 125 2014 Fl |
0,10 ±0,02 |
0,17 ±0,02 |
|
FUTURE 125 2014 CHÉ HÒA KHÍ |
0,10 ±0,02 |
0,17 ±0,02 |
|
FUTURE X 125 CHÉ HÒA KHÍ |
0,05 ±0,02 |
0,05 ± 0,02 |
|
FUTURE X 125 Fl |
0,05 ±0,02 |
0,05 ± 0,02 |
|
FUTURE 125 2017-2020 Fl |
0,10 ±0,02 |
0,17 ±0,02 |
|
FUTURE II 125 CHÉ HÒA KHÍ |
0,05 ±0,02 |
0,05 ± 0,02 |
|
LEAD 110 2010 |
0,16 ±0,02 |
0,25 ± 0,02 |
|
LEAD 110 2012 |
0,16 ±0,02 |
0,25 ± 0,02 |
|
LEAD 125 2013-2020 |
0,10 ±0,02 |
0,24 ± 0,02 |
|
LEAD 125 2022 |
0,10 ±0,02 |
0,24 ± 0,02 |
|
MONKEY 125 2018 |
0,10 ±0,02 |
0,17 ±0,02 |






















.jpg)



















